Ngân hàng trắc nghiệm internet và thương mại điện tử.

Câu 1: Mạng Internet đƣợc hình thành vào thời gian nào của thế kỷ 20? a) Đầu thập kỷ 60 b) Cuối thập kỷ 60 c) Đầu thập kỷ 70 d) Cuối thập kỷ 70 Câu 2: Sự kiện nào đƣợc coi là khởi đầu cho việc hình thành mạng Internet? a) Sự ra đời của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA-Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng Mỹ. b) Sự bùng nổ công nghệ mạng LAN tốc độ cao. c) Việc kết nối thành công 4 địa điểm tại Mỹ trong 1 dự án của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA-Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng Mỹ. d) Cuộc họp của Liên hợp quốc về việc cho ra đời mạng Internet. Câu 3: Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì? a) Ethernet. b) DECNet c) ARPANET d) TELNET Câu 4: Dịch vụ Ineternet đƣợc chính thức cung cấp tại Việt nam vào năm nào?. a) 1986 b) 1990 c) 1997 d) 2000 Câu 5: Bộ giao thức nào đƣợc dùng chủ yếu trên Internet? a) NETBEUI. b) IPX/SPX. c) TCP/IP. d) ARPA. Câu 6: Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?
a) Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên.
2
b) Mạng kết nối mạng máy tính của các nƣớc phát triển. c) Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục. d) Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới). Câu 7: Internet Explorer là gì? a) 1 chuẩn mạng cục bộ. b) Trình duyệt web. c) Bộ giao thức. d) Thiết bị kết nối các mạng trên Internet. Câu 8: Mô hình TCP/IP gồm mấy tầng? a) 3 tầng b) 4 tầng c) 5 tầng d) 7 tầng Câu 9: Mô hình OSI có mấy tầng? a) 3 tầng b) 4 tầng c) 5 tầng d) 7 tầng Câu 10: ISP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a) Internet Service Protocol b) Internet Service Provider c) Internet Search Provider d) Important Service Provider Câu 11: IAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a) Internet Access Protocol b) Internet Application Provider c) Internet Access Provider d) Internet Application Protocol Câu 12: ICP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a) Internet Content Protocol b) Internet Control Provider c) Internet Control Protocol d) Internet Content Provider Câu 13: OSP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a) Operating System Protocol b) Operating System Provider c) Online Service Provider d) Online System Provider Câu 14: TCP/IP là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a) Telecoms Control Protocol / Information Protocol. b) Transmision Control Protocol / Internet Protocol c) Transport Protocol / Internet Protocol. d) Transfer Protocol / Information Protocol. Câu 15: Phƣơng pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với ngƣời dùng riêng lẻ?
3
a) Kết nối trực tiếp. b) Kết nối thông qua 1 mạng cục bộ (LAN). c) Kết nối qua modem. d) Kết nối qua card mạng. Câu 16: Địa chỉ đƣợc đặt cho các máy trên mạng Internet là địa chỉ gì? a) Địa chỉ IP. b) Địa chỉ TCP. c) Địa chỉ TCP/IP. d) Các máy trên mạng Internet không có địa chỉ. LOẠI II: CÂU ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH (thời gian: 60 giây) Câu 17: Để 2 mạng có thể trao đổi thông tin với nhau thì cần có các điều kiện gì? a) Cần có một thiết bị để kết nối 2 mạng đó. b) Cần có các giao thức truyền thông để hai mạng trao đổi thông tin. c) Cần cả thiết bị để kết nối 2 mạng và giao thức để hai mạng trao đổi thông tin. d) Không thể kết nối 2 mạng. Câu 18: Giao thức mạng là gì? a) Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng. b) Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng. c) Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet. d) Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng. Câu 19: Các mạng trên Internet thƣờng đƣợc kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là gì? a) Router b) Network Card. c) Internet Host. d) HUB. Câu 20: OSI là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a) Organization System Intelligent. b) Open Systems Interconnection. c) Open Systems Interchange. d) Open Service Internetwork. Câu 21: Đâu là thứ tự đúng của các tầng trong mô hình TCP/IP (từ dƣới lên)? a) Truy cập mạng, Liên mạng, Ứng dụng, Giao vận. b) Truy cập mạng, Liên mạng, Giao vận, Ứng dụng. c) Truy cập mạng, Giao vận, Liên mạng, Ứng dụng. d) Truy cập mạng, Ứng dụng, Giao vận, Liên mạng. Câu 22: Đâu là tên tầng của bộ giao thức TCP/IP? a) Tầng liên kết thông tin. b) Tầng vật lý. c) Tầng liên mạng. d) Tầng phiên. Câu 23: Tầng nào là tầng thấp nhất trong mô hình TCP/IP?
4
a) Tầng truy cập vật lý. b) Tầng truy cập mạng. c) Tầng liên mạng. d) Tầng thiết bị mạng. Câu 24: Tầng nào là tầng cao nhất trong mô hình TCP/IP? a) Tầng ứng dụng. b) Tầng liên kết ứng dụng. c) Tầng liên mạng. d) Tầng phiên. Câu 25: Trong các thuật ngữ dƣới, thuật ngữ nào KHÔNG chỉ các giao thức? a) TCP/IP b) NetBEUI c) LAN/WAN d) IPX/SPX Câu 26: Một ngƣời dùng cá nhân muốn sử dụng Internet thì nên liên hệ với tổ chức nào? a) Internet Access Provider – Nhà cung cấp dịch vụ đƣờng truyền truy cập Internet. b) Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet. c) Internet chỉ dành cho các tổ chức, cá nhân không đƣợc sử dụng. d) Internet Content Provider – Nhà cung cấp dịch vụ nội dung thông tin Internet. Câu 27: Một đơn vị cung cấp một trang báo điện tử để cho ngƣời sử dụng có thể đọc trên mạng Internet thì có thể coi đơn vị đó là gì? a) Một IAP. b) Một ISP. c) Một công ty phần mềm. d) Một ICP. Câu 28: Đơn vị cung cấp dịch vụ bán hàng qua mạng để ngƣời sử dụng có thể xem và mua hàng qua mạng thì có thể coi đơn vị đó là gì? a) Một IAP. b) Một OSP. c) Một cửa hàng Internet Cafe. d) Một ICP. Câu 29: Phƣơng pháp kết nối Internet thông qua một mạng cục bộ (LAN) thƣờng đƣợc ai sử dụng? a) Những ngƣời dùng riêng lẻ. b) Những ngƣời dùng có khả năng tài chính dồi dào. c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức … d) Các ISP. Câu 30: Phiên bản IP hiện tại sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ? a) 24. b) 32. c) 40. d) 48. Câu 31: Địa chỉ IP đƣợc chia thành bao nhiêu phần, ngăn cách các phần bằng ký tự gì? a) 4 phần, ngăn cách bằng dấu “,”.
5
b) 5 phần, ngăn cách bằng dấu “,”. c) 4 phần, ngăn cách bằng dấu “.”. d) 5 phần, ngăn cách bằng dấu “.”. Câu 32: Địa chỉ IP nào dƣới đây là hợp lệ? a) 10.16.200.300 b) 192.168.10.132 c) 400.20.1.255 d) 172.193.2.3.0 Câu 33: Địa chỉ IP nào dƣới đây là hợp lệ? a) 192.168.10 b) 192.168.10.132 c) 192.168.10.132.10 d) 192.168 Câu 34: Mục đích chính của việc đƣa ra tên miền là gì? a) Việc nhớ tên miền dễ hơn việc nhớ địa chỉ IP. b) Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP. c) Thiếu địa chỉ IP. d) Việc xử lý tên miền dễ hơn việc xử lý địa chỉ IP. Câu 35: DNS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a) Domain Network System. b) Dynamic Network System. c) Dynamic Name System. d) Domain Name System. Câu 36: Hệ thống tên miền đƣợc tổ chức theo cấu trúc nào? a) Ngang hàng. b) Phân cấp hình cây. c) Không có cấu trúc rõ ràng. d) Cấu trúc lớp. Câu 37: Tên viết tắt của tổ chức quản lý tên miền tại Việt nam là gì? a) VNName. b) VietName. c) VNDomainName. d) VNNIC. Câu 38: Khi muốn hỏi địa chỉ IP tƣơng ứng với một tên miền, chƣơng trình trên máy sẽ làm gì? a) Tự tính toán. b) Hỏi hệ thống giải mã địa chỉ của Windows trên máy cục bộ. c) Gửi thông báo đến tất cả các máy trên mạng để hỏi. d) Gửi yêu cầu tới máy chủ quản lý tên miền. Câu 39: Các thành phần của tên miền đƣợc phân cách bằng ký tự gì? a) Dấu “.”. b) Dấu “,”. c) Dấu “#”. d) Dấu “@”. Câu 40: Tên miền nào dƣới đây là hợp lệ?
6
a) www.e-ptit.edu.vn b) www.evnpt.com,vn c) www#e-ptit#edu#vn d) www.evnpt@com.vn Câu 41: Thông thƣờng, để có thể biết một tên miền là của nƣớc nào, ta nên nhìn vào thành phần nào của tên miền đó? a) Thành phần cuối cùng (bên phải). b) Thành phần đầu tiên (bên trái). c) Thành phần thứ 2 từ phải sang. d) Không có quy tắc về quốc gia trong tên miền. Câu 42: HTML là viết tắt của cum từ tiếng Anh nào? a) High Text Markup Language. b) Huge Text Markup Language. c) Hyper Test Making Language. d) Hyper Text Markup Language. Câu 43: HTML là gì? a) Là 1 ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh b) Là 1 ngôn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh c) Là ngôn ngữ đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp d) Không phải ngôn ngữ lập trình Câu 44: Trong một tài liệu HTML, để đánh dấu đoạn thân của tài liệu, bạn dùng thẻ nào? a) <MIDDLE> </MIDDLE>. b) <B> </B>. c) <BODY> </BODY>. d) <BOD> </BOD>. Câu 45: Đâu là địa chỉ thƣ điện tử hợp lệ? a) minhnv.e-ptit.edu.vn b) minhnv#e-ptit.edu.vn c) minhnv&e-ptit.edu.vn d) minhnv@e-ptit.edu.vn
7
CHƢƠNG 2: CÁC DỊCH VỤ THÔNG DỤNG TRÊN INTERNET LOẠI I: CÂU DỄ (thời gian: 45 giây) Câu 1: Thiết bị nào cho phép hai máy tính truyền thông với nhau thông qua mạng điện thoại?
a) Máy Fax
b) Bộ ghép kênh
c) Router
d) Modem
Câu 2: WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) World Wide Wed
b) World Wide Web
c) World Wild Wed
d) Word Wide Web
Câu 3: Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
a) Là trang văn bản thông thƣờng.
b) Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó.
c) Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác.
d) Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh.
Câu 4: Chƣơng trình đƣợc sử dụng để xem các trang Web đƣợc gọi là gì?
a) Trình duyệt Web
b) Bộ duyệt Web
c) Chƣơng trình xem Web
d) Phần mềm xem Web
Câu 5: Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?
a) Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
b) Thanh liên kết của trình duyệt
c) Thanh địa chỉ của trình duyệt
d) Thanh trạng thái của trình duyệt
Câu 6: Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
a) Quay trở lại trang Web trước đó
b) Quay trở lại cửa sổ trƣớc đó
c) Quay trở lại màn hình trƣớc đó
d) Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 7: Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
a) Đi đến cửa sổ trƣớc đó
b) Đi đến màn hình trƣớc đó
c) Quay lại trang Web trƣớc đó
d) Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 8: Nút Home trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
a) Trở về trang nhà của bạn
b) Trở về trang chủ của Website hiện tại
8
c) Đi đến trang chủ của Windows
d) Trở về trang không có nội dung
Câu 9 Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?
a) Home
b) Back
c) Refresh
d) Next
Câu 10 Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?
a) Home
b) Search
c) Refresh
d) Next
Câu 11Dịch vụ thƣ điện tử đƣợc dùng để làm gì?
a) Trao đổi thông tin trực tuyến
b) Hội thoại trực tuyến
c) Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
d) Tìm kiếm thông tin
Câu 12: Để trả lời thƣ cho ngƣời gửi, bạn sử dụng nút nào?
a) Reply
b) Forward
c) Compose
d) Attactment
Câu 13: Để chuyển tiếp thƣ tới ngƣời khác, bạn sử dụng nút nào?
a) Relpy
b) Relpy to All
c) Forward
d) Attachment
Câu 14: Muốn trao đổi trực tuyến với ngƣời dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?
a) Tải tệp tin (FTP)
b) Tán gẫu (Chat)
c) Thƣ điện tử (e-mail)
d) Tìm kiếm (search)
Câu 15: Để gửi kèm một tệp với thƣ điện tử, bạn chọn nút nào?
a) Compose
b) Check Mail
c) Attachment
d) Send
Câu 16: Để soạn một thƣ điện tử mới, bạn chọn nút nào?
a) Compose
b) Check Mail
c) Attachment
d) Send
Câu 17: Diễn đàn trên Internet dùng để làm gì?
9
a) Cho phép các thành viên giao lƣu trực tuyến với nhau.
b) Cho phép các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau.
c) Cho phép các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm.
d) Tìm kiếm thông tin.
Câu 18: Đâu không phải là địa chỉ của trang web tìm kiếm thông dụng?
a) www.panvn.com
b) www.vnn.vn
c) www.google.com
d) www.altavista.com
B. CÂU TRUNG BÌNH (thời gian: 60 giây) Câu 19: Khi muốn lƣu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web?
a) Add Link
b) Save Favorites
c) Add to Favorites
d) Ogranize Favorites
Câu 20: Muốn tăng tốc độ tải trang web trong trƣờng hợp sử dụng đƣờng kết nối Internet tốc độ thấp, bạn cần làm gì?
a) Giảm kích thƣớc của Folder Temporary Internet Files.
b) Bỏ Cookies
c) Bỏ tính năng tải ảnh (image loading)
d) Giảm thời gian lƣu History.
Câu 21: Mục đích của Folder History là gì?
a) Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm
b) Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm trong phiên làm việc hiện hành
c) Để liệt kế tất cả các website đƣợc viếng thăm nhiều nhất
d) Để liệt kê tất cả các website ƣa thích
Câu 22: Khi muốn lƣu một trang Web lên máy tính cục bộ, bạn phải làm thế nào?
a) Kích phải chuột trên trang Web và chọn Save
b) Chọn Edit > Select All.
c) Chọn File > Save
d) Chọn File > Save As
Câu 23: Để thay đổi địa chỉ trang nhà (home page), bạn chọn thẻ nào trong hộp thoại Internet Options?
a) General
b) Content
c) Connections
d) Advanced
Câu 24: Để thiết lập địa chỉ của máy chủ Proxy, bạn không cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?
a) Chọn thẻ Connection trong hộp thoại Internet Option
b) Nhấn vào nút LAN Settings
10
c) Chọn nút Add trên mục Dial-up Settings
d) Nhập các thông số do ngƣời quản trị mạng cung cấp.
Câu 25: Để cài đặt kết nối Internet thông qua đƣờng điện thoại, không cần thực hiện công việc nào dƣới đây?
a) Cài đặt modem
b) Cài đặt card mạng
c) Cài đặt Dialup Adapter và TCP/IP
d) Tạo kết nối mạng
Câu 26: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn cần làm gì?
a) Chọn Start > Search
b) Chọn View > Explorer Bar > Search
c) Chọn View > Toolbar > Search
d) Mở một trang tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search.
Câu 27: Để sử dụng thƣ điện tử, trƣớc hết bạn phải làm gì?
a) Đăng ký một tài khoản thư điện tử
b) Đăng ký một tài khoản Internet
c) Đăng ký đƣờng kết nối Internet
d) Có một chƣơng trình nhận/gửi thƣ điện tử
Câu 28: Muốn mở hộp thƣ đã lập, bạn phải làm gì?
a) Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử
b) Đăng ký một tài khoản thƣ điện tử
c) Có chƣơng trình nhận/gửi thƣ điện tử
d) Cung cấp tài khoản sử dụng Internet
Câu 29: Folder Outbox hoặc Unsent Message của thƣ điện tử chứa cái gì? a) Các thƣ đã xoá đi b) Các thư đã soạn hoặc chưa gửi đi c) Các thƣ đã nhận đƣợc d) Các thƣ đã đọc Câu 30: Khi dòng chủ đề trong thƣ bạn nhận đƣợc bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thƣờng thƣ đó là thƣ gì? a) Thƣ rác, thƣ quảng cáo b) Thƣ mới c) Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó d) Thƣ của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng Câu 31: Nếu hòm thƣ của bạn có thƣ mang chủ đề “Mail undeliverable”, thì thƣ này thông báo cho bạn điều gì? a) Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận b) Thƣ bạn gửi đã đƣợc gửi đi, nhƣng ngƣời nhận không đọc c) Đó là thƣ của nhà cung cấp dịch vụ d) Đó là thƣ của ngƣời nhận thông báo việc không mở đƣợc thƣ Câu 32: FTP đƣợc sử dụng để làm gì?
a) Duyệt web
b) Đăng nhập vào một máy ở xa
c) Gửi thƣ điện tử
11
d) Truyền tệp
Câu 33: HTTP đƣợc sử dụng để làm gì?
a) Duyệt web
b) Đăng nhập vào một máy ở xa
c) Gửi thƣ điện tử
d) Truyền tệp
Câu 34: SMTP đƣợc sử dụng để làm gì?
a) Duyệt web
b) Đăng nhập vào một máy ở xa
c) Gửi thư điện tử
d) Truyền tệp
Câu 35: TELNET đƣợc sử dụng để làm gì?
a) Duyệt web
b) Đăng nhập vào một máy ở xa
c) Gửi thƣ điện tử
d) Truyền tệp
Câu 36: Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai ngƣời tham gia phải có:
a) Một điện thoại
b) Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và các loa (hay headphone)
c) Một máy quay Video (webcamera)
d) Một bộ tăng âm
Câu 37: HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Hyper Text Transfer Protocol
b) Hyper Text Transfer Procedure
c) Hyper Text Transmission Protocol
d) Hyper Text Transmission Procedure
Câu 38: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) File Transfer Procedure
b) File Transfer Protocol
c) Fast Transfer Procedure
d) Fast Transfer Protocol
Câu 39: Đâu không phải là trình duyệt web?
a) Netscape Navigator
b) Internet Explorer
c) Internet Browser
d) Opera
Câu 40: Đâu là ứng dụng thƣ điện tử?
a) Notepad
b) Outlook Express
c) Windows XP
d) Google
Câu 41: Trƣờng nào bạn sử dụng nếu muốn đồng gửi một thƣ điện tử tới một ngƣời, nhƣng không muốn những ngƣời nhận khác biết?
12
a) Bcc
b) Cc
c) Subject
d) To
Câu 42: Đâu không phải là ƣu điểm của việc lƣu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites?
a) Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web.
b) Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó.
c) Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó.
d) Bạn có thể tổ chức các trang ƣa thích vào trong nhiều Folder khác nhau.
Câu 43: Câu nói nào về Internet là đúng?
a) Internet chính là World Wide Web
b) Internet là một phần của World Wide Web
c) World Wide Web là một phần của Internet
d) World Wide Web và Internet là hai thực thể riêng biệt có liên kết với nhau
Câu 44: Giả sử bạn muốn tìm thông tin về Football. Tuy nhiên, bạn muốn loại trừ các trang web về College Football. Trong trƣờng hợp này, truy vấn nào đƣợc sử dụng?
a) College Football
b) -College Football
c) Football -College
d) “Professional Football”
Câu 45: Tổ chức nào sáng lập ra Internet?
a) IBM
b) ARPA
c) IETF
d) Netscape
Câu 46: Đặc tính History đƣợc sử dụng làm gì?
a) Tải lại một trang web
b) Quay về trang nh
c) Dừng tải trang web
d) Lƣu trữ các website mới đƣợc viếng thăm
Câu 47: Kiểu kết nối nào không “luôn thƣờng trực”?
a) ADSL
b) Cáp (Cable)
c) Quay số (Dial-up)
d) Thuê riêng (Leased line)
13
CHƢƠNG 3 – E-LEARNING LOẠI I: CÂU DỄ (thời gian: 45 giây) Câu 1 : E-Learning là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Economic Learning
b) Electronic Learning
c) Electron Learning
d) Electronic mail Learning
Câu 2 : Một cách đầy đủ nhất, E-Learning là gì?
a) Một hệ thống công cụ tạo bài giảng điện tử, bài giảng đa phƣơng tiện
b) Việc giảng dạy sử dụng công nghệ Web và thông qua mạng Internet.
c) Việc học tập thông qua các Website dành cho giáo dục và đào tạo từ xa có trên mạng Internet.
d) Một tập hợp các ứng dụng và quá trình tạo lập, phân phối, quản lý và hợp tác trong việc giảng dạy và học tập sử dụng công nghệ web và thông qua mạng Internet.
Câu 3 : Đâu là đặc điểm của E-learning?
a) Việc học không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.
b) Không cần có máy tính cũng có thể học
c) Tiện lợi, ngƣời học không cần phải trang bị bất cứ thứ gì vẫn có thể học tốt
d) Thiếu phƣơng tiện trao đổi giữa học viên và giáo viên.
Câu 4: Khi nói về E-learning, thuật ngữ LMS là từ viết tắt của cum từ tiếng Anh nào?
a) Large Management System
b) Learning Motion System
c) Learning Management System
d) Learning Manage System
Câu 5: Chức năng nào dƣới đây không phải của LMS?
a) Quản lý tiến độ học tập của sinh viên
b) Quản lý việc thi kiểm tra qua mạng
c) Quản lý việc xây dựng bài giảng điện tử
d) Quản lý quyền truy nhập bài giảng
Câu 6 : Đâu là chức năng của LMS?
a) Quản lý các quá trình học tập của sinh viên
b) Quản lý các quá trình tạo ra nội dung học tập
c) Quản lý các công cụ thiết kế nội dung học tập
d) Quản lý dự án
Câu 7 : Khi nói về E-learning, thuật ngữ LCMS là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Learning Content Management System
b) Learning Center Manage System
c) Large Content Management System
d) Learning Content Motion System
Câu 8 : Trong hệ thống E-learning, LCMS có chức năng gì?
14
a) Quản lý các quá trình đăng nhập (truy nhập) vào hệ thống của học viên
b) Quản lý việc xây dựng nội dung học tập
c) Quản lý và cung cấp các công cụ giám sát việc học tập của học viên
d) Quản lý tiến trình, kết quả (điểm) học tập của học viên.
Câu 9 : Khi nói về E-learning, thuật ngữ CBT là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Computer Base Training
b) Computer-Based Training
c) Center for Biological Timing
d) Cognitive Behavior Therapy
Câu 10: Các bài giảng đa phƣơng tiện, tích hợp hình ảnh, âm thanh bắt đầu xuất hiện từ:
a) Trƣớc năm 1983
b) Từ sau năm 1984
c) Từ sau năm 1994
d) Mới từ năm 2000
Câu 11: Hình thức nào dƣới đây không thuộc cách học E-learning?
a) Gửi thƣ điện tử (E-mail)
b) Tham dự các diễn đàn (forum)
c) Gửi thư bưu chính (Posts)
d) Tham dự thảo luận trực tuyến (Chatting)
Câu 12 : Các kỹ năng nào dƣới đây không nhất thiết cần có đối với việc học E-learning?
a) Kỹ năng đánh máy và sử dụng máy tính
b) Kỹ năng đọc
c) Kỹ năng ghi chép
d) Kỹ năng giao tiếp
Câu 13: Để có kết quả học tập tốt trong môi trƣờng E-learning, học viên cần có kỹ năng gì?
a) Kỹ năng trình bày
b) Kỹ năng giao tiếp
c) Kỹ năng nói
d) Kỹ năng đọc và sử dụng máy tính
Câu 14: Đâu là ƣu điểm của E-learning đối với ngƣời học?
a) Không phải làm bài tập và bài kiểm tra
b) Không phải tự giác học tập
c) Học theo nhịp độ của từng học viên
d) Không tốn nhiều chi phí (chi phí học tập rẻ)
Câu 15: Hoạt động nào dƣới đây là hình thức trao đổi tƣơng tác trực tuyến giữa các thành viên trong hệ thống E-learning?
a) Soạn và gửi thƣ điện tử (E-mail)
b) Tham gia phòng chat
c) Soạn và gửi bài lên diễn đàn (Forum)
d) Nghiên cứu nội dung bài giảng trên Website hoặc LMS.
15
LOẠI 2: CÂU TRUNG BÌNH (thời gian: 60 giây) Câu 16: Học tập trong môi trƣờng E-learning, tính tự giác của ngƣời học đƣợc thể hiện thông qua việc gì?
a) Đi học đúng giờ
b) Tự học, tự kiểm tra kiến thức của mình
c) Đăng ký học tập đúng hạn
d) Nộp học phí đúng hạn
Câu 17: Đâu là khó khăn đối với ngƣời học trong môi trƣờng của E-learning?
a) Tốn thời gian đi lại để tham dự các buổi học
b) Yêu cầu ý thức cá nhân, tính tự giác cao hơn
c) Không tổng hợp đƣợc kiến thức có trong bài giảng
d) Không ghi chép lại đƣợc các ý chính có trong bài giảng
Câu 18: Hình thức nào dƣới đây thuộc cách học E-learning?
a) Lớp học thông qua trang Web dùng phần mềm hội thảo video
b) Lớp học thông qua sóng truyền hình (học qua truyền hình)
c) Lớp học thông qua sóng phát thanh (học qua đài phát thanh)
d) Lớp học thông qua việc gửi băng Casstte hoặc băng video
Câu 19: Đâu là nhƣợc điểm của E-Learning theo quan điểm của cơ sở đào tạo?
a) Thời gian của một chu trình đào tạo kéo dài hơn khóa học truyền thống.
b) Chi phí tổ chức, quản lý đào tạo cao, nhất là khi tổ chức nhiều khoá học với số lượng đông học viên.
c) Chi phí chuyển đổi, phát triển nội dung bài giảng rất lớn so với giáo trình, bài giảng truyền thống.
d) Giảng viên và học viên phải đi lại nhiều.
Câu 20: Trong hoạt động của hệ thống E-Learning, học viên không thể làm gì?
a) Sử dụng cổng thông tin ngƣời dùng để học tập, trao đổi với giảng viên
b) Sử dụng các công cụ, phƣơng tiện hỗ trợ cho việc học tập của mình.
c) Lấy nội dung bài giảng từ các giảng viên và chuyển chúng thành các bài giảng điện tử.
d) Thực hiện các bài test để tự kiểm tra kiến thức.
Câu 21: Trong hoạt động của hệ thống E-Learning, học viên có thể làm gì?
a) Thay đổi quyền truy nhập, sử dụng tài nguyên của ngƣời khác
b) Thay đổi, cập nhật nội dung tài liệu, bài giảng có trong hệ thống
c) Trao đổi báo cáo, số liệu thống kê về điểm thi- kiểm tra của lớp học
d) Trao đổi thông tin trực tuyến với bạn học và giảng viên
Câu 22: Trong hoạt động của hệ thống E-Learning, giảng viên có quyền gì?
a) Cho phép học viên đăng ký, nộp học phí qua mạng.
b) Tham gia tương tác với học viên thông qua hệ thống quản lý học tập (LMS).
c) Xây dựng, thiết kế bài giảng điện tử theo chuẩn SCORM (thiết kế kịch bản, soạn thảo nội dung, tích hợp multimedia)
d) Thực hiện chức năng quản lý giáo vụ-đào tạo.
Câu 23: LMS có chức năng cho phép học viên đƣợc làm gì?
a) Giám sát trình độ chuyên môn và bằng cấp của giảng viên
16
b) Lập thời khoá biểu cho việc tự học của toàn bộ hệ thống.
c) Nhận tin nhắn, xem tin tức và thông báo trên trang chủ của hệ thống.
d) Ra thông báo xác nhận, huỷ bỏ hoặc thay đổi giờ học trực tuyến của lớp học.
Câu 24: Yêu cầu kỹ thuật đối với một hệ thống E-learning điển hình là gì?
a) Chạy trên mọi loại máy chủ, mọi hệ điều hành.
b) Người học có thể tham gia học qua đường kết nối Internet tốc độ thấp
c) Phải tích hợp đƣợc với hệ thống nhắn tin điện thoại đi động.
d) Ngƣời học phải sử dụng đƣờng truy nhập Internet tốc độ cao để tham gia học.
Câu 25: Trong hoạt động của hệ thống E-Learning, giảng viên đƣợc phép làm gì?
a) Cho phép học viên đăng ký, nộp học phí qua mạng.
b) Tham gia tương tác với học viên thông qua hệ thống quản lý học tập (LMS).
c) Xây dựng, thiết kế bài giảng điện tử theo chuẩn SCORM (thiết kế kịch bản, soạn thảo nội dung, tích hợp multimedia )
d) Thực hiện chức năng quản lý giáo vụ- đào tạo.
Câu 26: Trong hoạt động của hệ thống E-Learning, LCMS dùng để làm gì?
a) .
b) Xây dựng, thiết kế nội dung bài giảng
c) Hỗ trợ việc học tập, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập.
d) Báo cáo đánh giá khóa học
Câu 27: Trong hoạt động của hệ thống E-Learning, LMS dùng để làm gì?
a) Xây dựng, thiết kế nội dung bài giảng
b) Cung cấp đƣờng truy nhập giữa giảng viên và máy chủ
c) .
d) Cung cấp công cụ xây dựng, thiết kế nội dung bài giảng.
Câu 28: Hệ thống E-learning bao gồm những gì?
a) Các giảng viên và bộ phận quản lý giáo vụ-đào tạo
b) Các quy định về chƣơng trình và quy chế đào tạo
c) Giáo trình, bài giảng trong thƣ viện truyền thống
d) Các phân hệ phần mềm quản lý và nội dung thông tin, bài giảng đã số hoá

Download here:

TMDT (1)

Trac nghiem Th²)ng m_i =i_n t_

NHDT_Internet_DHTX

Leave a Comment