Các dạng bài tập Foxpro

Bài tập foxpro THUD

CÁC DẠNG BÀI FOX HAY GẶP
DẠNG 1: Nhập dự liệu và chỉ ra các trường phải nhập? vì sao?

Ví dụ:quản lí vật tư Đáp án: use QLVT APPEND Các trƣờng cần phải nhập là: số phiếu, mã vật tư, sản lượng, đơn giá vì: trường thành tiền không phải nhập vì đc tính thông qua khối lƣợng và đơn giá.

DẠNG 2: In , liệt kê: sử dụng:

LIST FOR (DK) TO PRINTER

VÍ DỤ: in các phiếu nhập kho trong quý 4/2010 ĐÁP ÁN: LIST FOR (TK NỢ=”152″/AND (MONTH(NGÀY)>=10) AND (YEAR(NGAY)=2010) TO PRINTER
DẠNG 3: IN LIỆT KÊ THEO TRÌNH TỰ Sử dụng 2 lệnh là :

INDEX và LIST TO PRINTER VÍ DỤ: in các phieu nhập trong năm 2010 theo trình tự từng loại vật tư và thành tiền giảm dần

ĐÁP ÁN:

INDEX ON MAVT + STR(10^8 – TT,8) TO SX.idx FOR (TK NỢ = “152”) AND (YEAR(NGAY)=2010) LIST TO PRINTER

DẠNG 4: TÍNH ( TRƯỜNG) THEO CÔNG THỨC SỬ DỤNG: REPLACE VÍ DỤ: TÍNH SỐ TIỀN ĐIỆN (XEM BTAP 1) NOTE: NẾU CÓ FOR thì ko cần viết ALL

DẠNG 5: TĂNG, GIẢM, SỬA TRƯỜNG NÀO ĐÓ Sử DỤNG : REPLACE
VÍ DỤ: GIẢM ĐƠN GIÁ XUẤT TRONG NGÀY 20/10/2011 12% CHO TẤT CÀ CÁC VẬT TƢ ĐÁP ÁN: REPLACE ĐG WITH ĐG*0.88 FOR(TK CÓ=”152″) AND(NGÀY={10/20/2011})

DẠNG 6: XÓA SỪ DỤNG: 2 lenh DELETE FOR VÀ PACK

VÍ DỤ: XÓA CÁ PHIẾU MUA MẶT HÀNG CÓ MÃ PHIẾU BẮT ĐẦU LÀ CHỮ H VA M ĐÁP ÁN: DELETE FOR (TK NỢ = “156” AND (LEFT(MH,1_=”H” OR LEFT(MH,1)=”M”) PACK DẠNG 7: TÍNH TỔNG SUM VÍ DỤ: TÍNH ĐƠN GIÁ XUẤT BÌNH QUÂN CỦA VẬT Tư S15 TRONG QUÝ 2/2011

ĐÁP ÁN:

SUM KL,TT TO T1,T2 FOR (TK CÓ=”152″) AND(MAVT=”S15″) AND(MONTH(NGAY)>=4) AND(MONTH(NGAY) ? “ĐƠN GIÁ XUẤT BÌNH QUÂN CỦA VT S15….LÀ” , T2/T1 NOTE: BÀI NÀY KO ĐC DÙNG AVARAGE NHÉ

DẠNG 8: TÍNH TỔNG TỪNG NHÓM

VÍ DỤ 1: TÍNH TỔNG TIỀN XUẤT CỦA TừNG LOẠI VẬT Tư NĂM 2010

B1: Sắp xếp theo mã VT sử dụng INDEX INDEX ON MAVT TO SX.idx FOR (TK CÓ=”152″) AND (YEAR(NGAY)=2010)

B2: tính tổng TOTAL ON MAVT TO KQ.DBF FIELDS TT

B3: USE KQ

B4: LIST MAVT,TEN VT,TT

VÍ DỤ 2: HÃY CHO BIẾT BAO NHIÊU THÁNG KỂ TỪ NĂM 2009 TỚI NAY TÔNG DOANH THU BÁN HÀNG VƯƠT 10 TÌ
ĐÁP ÁN:

B1: sắp xếp theo từng năm và từng tháng INDEX ON STR(YEAR(NGAY),4) + STR(MONTH(NGAY),2) TO SX1.idx FOR(TK CÓ=”156″ AND (YEAR(NGAY)>=2009) B2: TỔNG TOTAL ON STR(YEAR(NGAY),4) + STR(MOTHI(NGAY),2) TO KQ1.DBF FIELDS TT B3: USE KQ1 B4: COUNT TO X FOR TT> 10 000 000 000 (VIẾT SỐ KO ĐC VIẾT 10 TÌ) B5: ?”SỐ THÁNG KỂ TỪ NĂM 2009 TỚI….LÀ” , X

VÍ DỤ 3: LẬP BÁO CÁO TỒN KHO CỦA TỪNG LOẠI VẬT Tư (DẠNG BÀI NÀY KHÓ NHÉ) ( B1: REPLACE KL WITH – KL FOR TK CÓ = “152”

B2: INDEX ON MAVT TO SX2.IDX

B3: TOTAL MAVT TO KQ2.DBF FIELDS KL

B4: USE KQ2
LIST MAVT, KL

B5: USE QLVT

B6: REPALCE KL WITH – KL FOR TK CÓ =”152″ (câu này nếu vào là 1 điểm đấy)

Leave a Comment